Tải mẫu Hợp Đồng Thuê Văn Phòng mới nhất năm 2023

Bạn đang theo dõi bài viết (Mới nhất) Mẫu Hợp Đồng Thuê Văn Phòng Năm 2023 có link tải 2023 thuộc chuyên mục kiến thức xây nhà đẹp năm 2023 của chuyên trang review đồ nội thất, ngoài những tin tức về #Mới #nhất #Mẫu #Hợp #Đồng #Thuê #Văn #Phòng #Năm #có #link #tải bạn cũng có thể xem thêm các mẫu nhà đẹp 2023 được chọn lọc từ các KTS và một số chuyên trang tin tức từ các showroom nội thất uy tín!

Tải mẫu Hợp Đồng Thuê Văn Phòng mới nhất năm 2023

Yêu Nội Thất tổng hợp mẫu hợp đồng cho thuê văn phòng mới nhất năm 2023 có link tải File Word. Mới các bạn xem và tham khảo mẫu hợp đồng thuê văn phòng mới nhất nhé!

Mẫu số 1 –  Mẫu Hợp Đồng Thuê Nhà Văn Phòng Năm 2023

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ Số: 01/2023/HDTN

– Căn cứ qui định tại Bộ luật Dân sự và Luật Nhà ở;

 – Theo khả năng và nhu cầu của mỗi bên;

Hôm nay, ngày 15 tháng 01 năm 2023,

Tại địa chỉ: ……………..i.

BÊN CHO THUÊ NHÀ (Gọi tắt là Bên A): Ông: Dương ……………..……….

CMND số: 0000000000. Cấp ngày 12/11/2023. Nơi Cấp: ………………………………..

Cùng Hộ khẩu thường trú tại: ……………………………………

 BÊN THUÊ NHÀ (Gọi tắt là Bên B): Công ……………. Trụ sở chính………………………

MST: 0106208569

Đại diện: Ông Hoàng ………………….. Chức vụ: Giám đốc.

Sau khi trao đổi, hai bên cùng nhau ký kết hợp đồng thuê nhà này với nội dung như sau:

ĐIỀU 1: NỘI DUNG HỢP ĐỒNG

  • Bên A đồng ý cho Bên B thuê toàn bộ căn nhà: ……………i.

Nhà có đặc điểm sau: Thửa đất số : 165 Tờ bản đồ số: 34 Diện tích: 110 m2 . Diện tích xây dựng Số tầng: 03 Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở của Bên A: Theo Giấy chứng nhận ………….. Phố Hà Nội cấp ngày 09/11/2023 cho ông ……………………….

  • Mục đích thuê: Làm văn phòng cho Công ty “KẾ TOÁN (TÊN CÔNG TY)”.
  • Thời gian giao nhà: ngày 01/02/2023.

ĐIỀU 2: THỜI HẠN THUÊ VÀ VIỆC GIA HẠN THỜI HẠN THUÊ

2.1 Thời hạn thuê : Bên B thuê nhà của bên A trong vòng 0 năm, tính từ “Ngày bắt đầu” đến “Ngày kết thúc” chi tiết như sau: Ngày bắt đầu: 01/02/2023. Ngày kết thúc: 31/12/2023.

2.2 Gia hạn thời hạn thuê: Hết hạn hợp đồng, nếu Bên B có nhu cầu thuê tiếp thì trong vòng một (01) tháng trước khi kết thúc thời hạn thuê, Bên B gửi thông báo bằng văn bản cho Bên A về việc gia hạn hợp đồng. Trong vòng 07 (bảy) ngày kể từ khi nhận được thông báo, Bên A sẽ trả lời cho Bên B bằng văn bản về việc đồng ý hay từ chối cho Bên B thuê tiếp. Giá thuê nhà trong trường hợp gia hạn do hai bên thống nhất trên cơ sở phù hợp với giá thị trường tại thời điểm giá hạn thời gian thuê.

ĐIỀU 3: ĐẶT CỌC: “KẾ TOÁN (TÊN CÔNG TY)” Trang chủ Bên B phải đặt cọc cho Bên A khoản tiền là 20.000.000 (hai mươi triệu đồng) để đảm bảo việc thực hiện hợp đồng và giữ gìn tài sản trong nhà.

ĐIỀU 4: GIÁ THUÊ NHÀ

4.1. Giá thuê nhà cố định kể từ khi ký Hợp đồng là: 10.000.000đồng/tháng (Bằng chữ: Mười triệu đồng trên một tháng) 4.2. Số tiền thuê nhà hàng tháng nói trên không bao gồm các chi phí dịch vụ như: điện, nước, điện thoại, internet, fax, dọn vệ sinh… Các chi phí này sẽ do Bên B trực tiếp thanh toán hàng tháng với các cơ quan cung cấp dịch vụ cho khu nhà kể từ sau ngày ký Hợp đồng này.

4.3. Giá trên chưa bao gồm thuế cho thuê nhà theo quy định của pháp luật. (Các khoản thuế này sẽ do bên thuê nhà thanh toán).

ĐIỀU 5: THỜI GIAN VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN

5.1. Tiền đặt cọc: Bên B phải thanh toán tiền đặt cọc nêu tại Điều 3 của hợp đồng này ngay khi ký hợp đồng này (Tức là ngày 15/01/2023) 5.1. Tiền thuê nhà: Tiền thuê nhà sẽ được Bên B thanh toán 6 tháng 1 lần:

+ Lần 1: Thanh toán cho tiền thuê nhà từ tháng 2/2023 đến hết tháng 7/2023 vào ngày 01/02/2023 cho số tiền là 60.000.000 (Sáu mươi triệu đồng).

+ Lần 2: Thanh toán cho tiền thuê nhà từ tháng 8/2023 đến hết tháng 1/2024 vào ngày 01/08/2024 cho số tiền là 60.000.000 (Sáu mươi triệu đồng).

5.2. Hình thức thanh toán: Bên thuê nhà sẽ thực hiện chuyển khoản toàn bộ số tiền thuê nhà: 120.000.000 (Một trăm hai mươi triệu) vào tài khoản ngân hàng sau: – Chủ tài khoản: Nguyễn Văn A- Số tài khoản: 00000000. – Mở tại: Ngân hàng acb

ĐIỀU 6: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN A

6.1. Quyền của Bên A:

– Yêu cầu bên B trả đủ tiền đặt cọc và tiền thuê nhà đúng kỳ hạn như đã thỏa thuận tại Điều 4 của hợp đồng này.

– Kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất căn nhà, yêu cầu bên B chấm dứt những hành vi có thể làm hư hỏng căn nhà.

– Yêu cầu bên B có trách nhiệm trong việc sửa chữa phần hư hỏng, bồi thường thiệt hại do lỗi của bên B gây ra trong quá trình sử dụng nhà.

– Yêu cầu Bên B bồi thường những thiệt hại đã gây ra trong quá trình sử dụng, trừ những hao mòn thông thường trong quá trình sử dụng.

– Yêu cầu bên thuê giao lại nhà khi hết thời hạn thuê.

6.2. Nghĩa vụ của Bên A:

– Bàn giao Nhà và các tiện ích khác cho Bên B đúng thời hạn, không can thiệp dưới bất kỳ hình thức nào vào hoạt động kinh doanh hợp pháp của Bên B.

– Đảm bảo tuyệt đối quyền sử dụng trọn vẹn và riêng rẽ căn nhà cho Bên B. Cung cấp cho Bên B biết các chi tiết liên quan đến Nhà cho Thuê (cung cấp cho bên thuê các hồ sơ công trình phụ của căn nhà: điện, nước, hệ thống Phòng cháy chữa cháy, camera quan sát…)

– Cam kết căn nhà cho thuê thuộc quyền sở hữu hợp pháp của mình, không bị tranh chấp và không bị ràng buộc bởi nghĩa vụ pháp lý với bất kỳ bên thứ ba nào khác.

– Cam kết không đơn phương chấm dứt hợp đồng trong thời hạn thuê.

– Trả lại khoản tiền đặt cọc cho bên B khi hết hợp đồng vào ngày nhận lại nhà.

ĐIỀU 7: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN B

7.1. Nghĩa vụ của Bên B:

– Sử dụng căn nhà đúng mục đích ghi trong hợp đồng.

– Thanh toán đầy đủ và đúng hạn tiền đặt cọc và tiền thuê nhà. “KẾ TOÁN (TÊN CÔNG TY)” Trang chủ

– Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ về thuế cho thuê tài sản với cơ quan thuế thay cho bên A.

– Bảo quản và giữ gìn toàn bộ căn nhà và các tài sản khác được bàn giao sử dụng khi thuê nhà. Đồng thời chịu trách nhiệm bồi thường đối với những hư hỏng, mất mát của những thiết bị, tài sản (nếu có) mà Bên B gây ra theo thời giá và hiện trạng của trang thiết bị, tài sản đó.

– Không được quyền cho thuê lại căn nhà cho bên thứ Ba mà không có sự đồng ý của Bên A.

– Bàn giao lại nhà và trang thiết bị cho Bên B khi hết hạn hợp đồng. Khi dời nhà thuê, Bên B không được quyền tháo dỡ trang thiết bị do Bên A lắp đặt.

7.1. Quyền của Bên B:

– Nhận bàn giao đúng hạn và phù hợp với tình trạng được nêu tại Hợp đồng thuê.

– Được quyền sửa chữa, cải tạo căn nhà khi có sự đồng ý của Bên A. – Được quyền ưu tiên thuê tiếp căn nhà khi hết hạn trên hợp đồng.

– Trong mọi trường hợp nếu Bên A đơn phương chấm dứt hợp đồng trước thời hạn thì Bên B có quyền yêu cầu Bên A phải có trách nhiệm bồi thường cho bên B số tiền tường ứng với 02 tháng tiền cho thuê nhà như quy định tại tại hợp đồng này và nhận lại tiền thuê nhà đã trả trước đó của các tháng chưa sử dụng

ĐIỀU 8: VI PHẠM HỢP ĐỒNG VÀ PHẠT VI PHẠM HỢP ĐỒNG

8.1. Vi phạm Hợp đồng là trường hợp một trong hai bên có hành vi vi phạm các điều khoản đã thỏa thuận trong Hợp đồng này và/hoặc các Phụ lục Hợp đồng (nếu có) hoặc không đáp ứng được các điều kiện đảm bảo việc thực hiện Hợp đồng, trừ trường hợp hành vi vi phạm của các bên là do xảy ra trường hợp bất khả kháng.

8.2 Khi xảy ra hoặc phát hiện hành vi vi phạm, Bên bị vi phạm gửi thông báo cho Bên vi phạm, yêu cầu khắc phục vi phạm trong thời hạn tối đa 30 (ba mươi) ngày tính từ ngày gửi thông báo.

8.3 Nếu Bên vi phạm không khắc phục được vi phạm trong thời hạn nêu trong thông báo thì Bên bị vi phạm có quyền đơn phương chấm dứt Hợp Đồng này và thu hồi lại tài sản của mình.

8.4. Trường hợp đơn phương chấm dứt hợp đồng:

* Nếu Bên A (bên cho thuê) đơn phương chấm dứt hợp đồng thì phải:

+ Trả lại tiền cọc cho bên B

+ Trả lại khoản tiền thuê nhà mà bên B đã thanh toán trước đó nhưng chưa sử dụng hết thời gian thanh toán (Nếu có)

+ Bồi thường một khoản tiền tương đương với 2 tháng tiền nhà là 20…………. (hai mơi triệu đồng) => Thời điểm thực hiện: Vào ngày bên B bàn giao lại nhà cho bên A.

* Nếu bên B (bên thuê) đơn phương chấm dứt hợp đồng thì phải:

+ Bàn giao lại nhà và các tài sản khác có trong nhà như khi nhận.

+ Không được nhận lại tiền đặt cọc.

+ Không được nhận lại khoản tiền thuê nhà mà bên B đã thanh toán trước đó nhưng chưa sử dụng hết thời gian thanh toán (Nếu có)

Điều 9: NHỮNG THỎA THUẬN KHÁC

9.1. Trong vòng tối đa 3 ngày sau khi kết thúc hợp đồng thuê nhà, bên thuê nhà có trách nhiệm bàn giao lại căn nhà cho bên cho thuê theo đúng tình trạng ban đầu

– trừ trường hợp có thỏa thuận khác. Sau đó hai bên sẽ cùng ký “Biên bản thanh lý hợp đồng”.

9.2. Nếu bên B không thanh toán tiền thuê nhà quá 5 ngày (năm ngày) so với thời hạn thanh toán hoặc sử dụng nhà sai mục đích thì bên A có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng ngay trong vòng 30 ngày kể từ ngày ra Thông báo về việc chấm dứt hợp đồng mà không cần phải ra Thông báo yêu cầu khắc phục vi phạm như qui định tại điều 8.

9.3. Hai bên cam kết bảo mật mọi thông tin liên quan đến hợp đồng này. Trừ trường hợp được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền yêu cầu.

9.4 Hai bên đồng ý rằng tất cả những vấn đề phát sinh liên quan đến việc thực hiện hợp đồng đều sẽ được thông báo bằng văn bản, gửi trực tiếp hoặc gửi qua email – do người có thẩm quyền của mỗi bên ký. Mọi hình thức liên lạc khác đều không có giá trị.

ĐIỀU 10: ĐIỀU KHOẢN CHUNG

10.1. Hai bên cam kết thực hiện nghiêm túc các điều khoản trong Hợp Đồng này. Mọi điều chỉnh, bổ sung về nội dung của Hợp Đồng này (nếu có) phải được làm thành văn bản và có sự đồng ý của cả hai bên mới có giá trị.

10.2. Những tranh chấp, phát sinh liên quan đến Hợp đồng này đều được hai bên cam kết giải quyết dựa trên nguyên tắc hòa giải, cùng có lợi. Nếu không thể giải quyết thông qua thương lượng, sự việc sẽ được đưa ra giải quyết tại Tòa án có thẩm quyền.

10.3. Hợp đồng này có hiệu lực từ ngày ký và được lập thành 02 (hai) bản, có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ 01 (một) bản.

                     ĐẠI DIỆN BÊN  A                                                       ĐẠI DIỆN BÊN A

Tại file >> Mẫu số 1:  Hợp Đồng Thuê Nhà Văn Phòng Năm 2023

Mẫu Số 2 – Mẫu Hợp Đông Thuê Văn Phòng Năm 2023

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc

HỢP ĐỒNG THUÊ VĂN PHÒNG

(Số: …… ./HĐTVP)

Hôm nay, ngày … tháng …  năm 2023, Tại …… Chúng tôi gồm có:

BÊN CHO THUÊ VĂN PHÒNG (BÊN A):

Địa chỉ :…………………………………… 

Điện thoại: ……………  Fax: …………… 

E-mail: ………………………………..…… 

Giấy phép số: …………………………… 

Mã số thuế: ……………………………… 

Tài khoản số: ……………………………… 

Do ông (bà): ………  Năm sinh: …………

Chức vụ: ……………………… làm đại diện.

Là chủ sở hữu của văn phòng cho thuê: …… 

BÊN THUÊ VĂN PHÒNG (BÊN B)

Địa chỉ: …………………………………………… 

Điện thoại: ……… Fax: ………………………… 

E-mail: …………………………………………… 

Giấy phép số: …………………………………… 

Mã số thuế: ……………………………………… 

Tài khoản số: …………………………………… 

Do ông (bà): ……………  Năm sinh: 2023

Chức vụ: …………………… làm đại diện.

Hai bên cùng thỏa thuận ký hợp đồng với những nội dung sau:

ĐIỀU 1 : ĐỐI TƯỢNG VÀ MỤC ĐÍCH CHO THUÊ

Bên A đồng ý cho bên Bên B thuê diện tích như sau:

1.1. Địa điểm và diện tích: …………… 

1.2  Mục đích sử dụng: ………………… 

1.3. Văn phòng, hệ thống cung cấp điện và nước được bàn giao cho Bên B phải trong tình trạng sử dụng tốt mà Bên B đã khảo sát và chấp nhận.

ĐIỀU 2 : THỜI GIAN THUÊ

2.1. Thời hạn thuê văn phòng: ………………

2.2. Điều kiện gia hạn : Sau khi hết hợp đồng, bên B được quyền ưu tiên gia hạn hoặc kí kết hợp đồng mới, nhưng phải báo trước vấn đề cho bên A bằng văn bản ít nhất ….. tháng năm 2023.

ĐIỀU 3 : GIÁ THUÊ & CÁC CHI PHÍ KHÁC

3.1. Giá thuê: ……………………………… 

Giá thuê bao gồm thuế VAT 10% và tất cả các loại thuế có liên quan có thể phát sinh từ hợp đồng này; và không bao gồm tiền điện, điện thoại, fax, chi phí dịch vụ vệ sinh trong văn phòng và các chi phí khác do Bên B sử dụng.

Giá thuê/cho thuê nói trên sẽ ổn định trong suốt thời gian thuê theo điều 2.1.

3.2. Các chi phí khác:

Tiền điện sinh hoạt: Do Bên B chịu theo giá điện kinh doanh do ngành điện lực địa phương quy định và theo thực tế sử dụng hằng tháng (có đồng hồ đo đếm điện riêng).

Trong trường hợp cúp điện Bên B mua dầu để chạy máy phát điện, Bên B phải thanh toán tiền dầu chạy máy phát điện cùng tháng của tòa nhà ………………………………………………

ĐIỀU 4 : THANH TOÁN

4.1. Đồng tiền tính toán : …………………… 

4.2. Đồng tiền thanh toán : Bằng VNĐ (Đồng Việt Nam) quy đồi theo tỷ giá bán ra USD/VNĐ của Ngân hàng Ngoại Thương Việt Nam tại ………  tại thời điểm thanh toán.

4.3. Thời hạn thanh toán tiền đặt cọc : Trong vòng …… (……..) ngày làm việc sau khi kí hợp đồng này, Bên B chuyển trước cho Bên A tiền đặt cọc tương đương với ….. (……….) tháng tiền thuê/cho thuê văn phòng là ……………… 

Khoản tiền đặt cọc này sau khi đã trừ đi các khoản chi phí điện thoại, điện, v.v… sẽ được hoàn lại cho Bên B trong vòng …… ngày làm việc sau khi kết thúc hợp đồng cùng với điều kiện Bên B phải hoàn tất mọi trách nhiệm nêu trong hợp đồng này.

4.4. Tiền thuê văn phòng: Bên B thanh toán cho Bên A tiền thuê văn phòng của mỗi kỳ ….. tháng, tương đương …… 

Kỳ đầu: Trong vòng ….. (……….) ngày làm việc sau khi kí hợp đồng này, Bên B thanh toán cho Bên A

Các kỳ tiếp theo: Trong vòng ….. (……….) ngày làm việc đầu tiền của mỗi kỳ ….. (……….) tháng, Bên B thanh toán cho Bên A số tiền ……… 

4.5. Trong trường hợp thanh toán chậm so với thời gian quy định nói trên, Bên B phải thanh  toán cho Bên A chi phí phụ trội bằng …… % ( ……… ) cho mỗi ngày chậm thanh toán trên tổng số tiền chậm thanh toán. Nếu chậm thanh toán vượt quá …… (……………..) ngày, Bên A có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng này.

4.6. Tiền sử dụng điện sinh hoạt : Bên B thanh toán cho Bên A tiền sử dụng điện sinh hoạt hằng tháng trong vòng ….. (……….) ngày đầu tiên của tháng tiếp theo.

4.7. Phương thức thanh toán : ……………… 

Đơn vị thụ hưởng: ……………………………… 

Tài khoản VNĐ chi phí chuyển tiền qua ngân hàng : Do Bên ….. chịu.

ĐIỀU 5: NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN A

5.1. Nghĩa vụ của bên A:

  1. a) Giao văn phòng và trang thiết bị gắn liền với văn phòng (nếu có) cho bên B theo đúng hợp đồng;
  2. b) Phổ biến cho bên B quy định về quản lý sử dụng văn phòng;
  3. c) Bảo đảm cho bên B sử dụng ổn định văn phòng trong thời hạn thuê;
  4. d) Bảo dưỡng, sửa chữa văn phòng theo định kỳ hoặc theo thỏa thuận; nếu bên A không bảo dưỡng, sửa chữa nhà mà gây thiệt hại cho bên B, thì phải bồi thường;
  5. e) Tạo điều kiện cho bên B sử dụng thuận tiện diện tích thuê;
  6. f) Nộp các khoản thuế liên quan đến văn phòng đang thuê theo quy định của pháp luật (nếu có).

4.2. Quyền của bên A:

  1. a) Yêu cầu bên B trả đủ tiền thuê văn phòng đúng kỳ hạn như đã thỏa thuận;
  2. b) Trường hợp chưa hết hạn hợp đồng mà bên A cải tạo văn phòng và được bên B đồng ý thì bên A được quyền điều chỉnh giá cho thuê văn phòng. Giá cho thuê nhà ở mới do các bên thoả thuận; trong trường hợp không thoả thuận được thì bên A có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng thuê văn phòng và phải bồi thường cho bên B theo quy định của pháp luật;
  3. c) Yêu cầu bên B có trách nhiệm trong việc sửa chữa phần hư hỏng, bồi thường thiệt hại do lỗi của bên B gây ra;
  4. d) Cải tạo, nâng cấp văn phòng cho thuê khi được bên B đồng ý, nhưng không được gây phiền hà cho bên B sử dụng văn phòng;
  5. e) Được lấy lại văn phòng cho thuê khi hết hạn hợp đồng thuê, nếu hợp đồng không quy định thời hạn thuê thì bên cho thuê muốn lấy lại văn phòng phải báo cho bên thuê biết trước sáu tháng.
  6. f) Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng nhưng phải báo cho bên B biết trước một tháng nếu không có thỏa thuận khác và yêu cầu bồi thường thiệt hại nếu bên B có một trong các hành vi sau đây :

– Không trả tiền thuê văn phòng liên tiếp trong ……………. trở lên mà không có lý do chính đáng;

– Sử dụng văn phòng không đúng mục đích thuê;

– Cố ý làm văn phòng hư hỏng nghiêm trọng;

– Sửa chữa, đổi hoặc cho người khác thuê lại toàn bộ hoặc một phần văn phòng đang thuê mà không có sự đồng ý của bên A;

– Làm mất trật tự công cộng nhiều lần và ảnh hưởng nghiêm trọng đến sinh hoạt bình thường của những người xung quanh;

– Làm ảnh hưởng nghiêm trọng đến vệ sinh môi trường;

ĐIỀU 5: NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN B

5.1. Nghĩa vụ của bên B:

  1. a) Sử dụng văn phòng đúng mục đích đã thỏa thuận, giữ gìn nhà ở và có trách nhiệm trong việc sửa chữa những hư hỏng do mình gây ra;
  2. b) Trả đủ tiền đặt cọc, thuê văn phòng đúng kỳ hạn đã thỏa thuận;
  3. c) Trả tiền điện, nước, điện thoại, vệ sinh và các chi phí phát sinh khác trong thời gian thuê và trước khi thanh lý hợp đồng;
  4. d) Trả nhà cho bên A theo đúng thỏa thuận.
  5. e) Chấp hành đầy đủ những quy định về quản lý sử dụng văn phòng;
  6. f) Không được chuyển nhượng hợp đồng thuê văn phòng hoặc cho người khác thuê lại trừ trường hợp được bên A đồng ý bằng văn bản;
  7. g) Chấp hành các quy định về giữ gìn vệ sinh môi trường và an ninh trật tự trong khu vực cư trú;
  8. h) Giao lại văn phòng cho bên A trong các trường hợp chấm dứt hợp đồng quy định tại hợp đồng này.
  9. i) Chịu trách nhiệm về bất kỳ/toàn bộ sự mất mát các trang thiết bị, nội thất trong văn phòng, tài sản cá nhân.

5.2. Quyền của bên B:

  1. a) Nhận văn phòng và trang thiết bị gắn liền (nếu có) theo đúng thoả thuận;
  2. b) Được đổi văn phòng đang thuê với bên thuê khác, nếu được bên A đồng ý bằng văn bản;
  3. c) Được thay đổi cấu trúc văn phòng nếu được bên A đồng ý bằng văn bản;
  4. d) Yêu cầu bên A sửa chữa kịp thời những hư hỏng để bảo đảm an toàn;
  5. e) Được tiếp tục thuê theo các điều kiện đã thỏa thuận với bên A trong trường hợp thay đổi chủ sở hữu văn phòng;
  6. f) Được ưu tiên ký hợp đồng thuê tiếp, nếu đã hết hạn thuê mà nhà vẫn dùng để cho thuê;
  7. g) Được ưu tiên mua văn phòng đang thuê, khi bên A thông báo về việc bán văn phòng;
  8. h) Đơn phương đình chỉ hợp đồng thuê văn phòng nhưng phải báo cho bên A biết trước một tháng nếu không có thỏa thuận khác và yêu cầu bồi thường thiệt hại nếu bên A có một trong các hành vi sau đây:

– Không sửa chữa văn phòng khi chất lượng văn phòng giảm sút nghiêm trọng;

– Tăng giá thuê văn phòng bất hợp lý;

– Quyền sử dụng văn phòng bị hạn chế do lợi ích của người thứ ba.

ĐIỀU 6: CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG

6.1. Hợp đồng này đương nhiên chấm dứt trong các trường hợp sau:

  1. a) Vào ngày hết hạn hợp đồng;
  2. b) Trường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, chiến tranh, hỏa hoạn, v.v….;
  3. c) Bên B không thể tiếp tục theo quy định của cấp thẩm quyền;
  4. d) Theo quy định khác của pháp luật.
  5. e) Trong các trường hợp trên, Bên A sẽ hoàn lại cho Bên B tiền đặt cọc.
  6. f) Chậm thanh toán theo quy định của Điều 4.
  7. g) Trong trường hợp này, Bên A sẽ không hoàn lại cho Bên B tiền đặt cọc.

6.2. Chấm dứt hợp đồng trước thời hạn do thỏa thuận của các Bên:

  1. a) Hợp đồng này không được đơn phương chấm dứt trước thời hạn bởi bên nào. Nếu một trong hai bên muốn chấm dứt hợp đồng trước thời hạn, phải thông báo trước cho bên kia bằng văn bản ít nhất là ….. (……….) tháng và thời hạn thuê phải đạt được tối thiểu là …… tháng. Trong trường hợp này, Bên A sẽ hoàn trả lại cho Bên B tiền đặt cọc và tiền thuê văn phòng còn thừa của Bên B (nếu có).
  2. b) Nếu Bên B chấm dứt hợp đồng này trước thời hạn mà không tuân thủ quy định nói trên, Bên B sẽ mất tiền đặt cọc.
  3. c) Nếu Bên A chấm dứt hợp đồng này trước thời hạn mà không tuân thủ quy định nói trên, Bên A phải hoàn trả lại cho Bên B tiền đặt cọc, tiền thuê còn thừa của Bên B (nếu có) và phải bồi thường cho Bên B số tiền tương đương với tiền đặt cọc.

ĐIỀU 7: CAM KẾT CHUNG

7.1. Hai bên cam kết thực hiện nghiêm túc và đầy đủ các điều khoản và điều kiện quy định trong hợp đồng này. Mọi thay đổi, hủy bỏ hoặc bổ sung một hay nhiều điều khoản, điều kiện của hợp đồng này phải được cả hai bên thỏa thuận bằng văn bản và lập thành phụ lục hợp đồng.

7.2. Trường hợp các cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam ban hành các văn bản pháp lý liên quan đến việc cho thuê văn phòng, hợp đồng này sẽ được điều chỉnh cho phù hợp với những quy định của pháp luật Việt Nam.

ĐIỀU 8: GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP

Tranh chấp phát sinh liên quan đến hợp đồng này hoặc việc vi phạm hợp đồng sẽ được giải quyết trước hết bằng thương lượng trên tinh thần thiện chí, hợp tác. Nếu thương lượng không thành thì vụ việc sẽ được đưa ra tòa án có thẩm quyền xét xử.

ĐIỀU 9: HIỆU LỰC CỦA HỢP ĐỒNG

Hợp đồng này có hiệu lực pháp lý từ ngày …… tháng …. năm 2023. Đến ngày …… tháng ….. năm 2023

Hợp đồng được lập thành ………. (………..) bản, mỗi bên giữ một bản và có giá trị như nhau.

              ĐẠI DIỆN BÊN A 

Chức vụ

              (Ký tên đóng dấu)     

           ĐẠI DIỆN BÊN B

Chức vụ

       (Ký tên đóng dấu)

Tại file >> Mẫu số 2:  Hợp Đồng Thuê Nhà Văn Phòng Năm 2023 Đọc tiếp các bài review: phòng xông hơi đẹp 2023, bồn tắm đẹp 2023 và bảng giá thiết bị vệ sinh 2023

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *